in

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tâm linh

TÒA THỊ CHÍNH

1. 要求姓名保密Yāoqiú xìngmíng bǎomì: yêu cầu giữ bí mật họ tên

2. 批复Pīfù: ý kiến phúc đáp

3. 另案处理Lìng’ànchǔlǐ: xử lý vụ án khác

4. 处理不当Chǔlǐbùdāng: xử lý không thích đáng

5. 处理Chǔlǐ: xử lý

6. 请赐福Qǐngcìfú: xin trả lời ngay

7. 请归还Qǐngguīhuán: xin trả lại

8. 请决定Qǐngjuédìng: xin quyết định

9. 请批准Qǐngpīzhǔn: xin phê duyệt

10. 拟请照准Nǐqǐngzhàozhǔn: xin phê chuẩn

11. 请传阅Qǐngchuányuè: xin chuyền tay nhau đọc

12. 棘手问题Jíshǒuwèntí: vấn đề hóc búa

13. 内部文件Nèibùwénjiàn: văn kiện nội bộ

14. 保密文件Bǎomì wénjiàn: văn kiện mật

15. 附件Fùjiàn: văn kiện kèm theo

16. 有关文件Yǒuguānwénjiàn: văn kiện có liên quan

17. 文件Wénjiàn: văn kiện

18. 文本Wénběn: văn bản

19. 文件袋Wénjiàn dài: túi văn kiện

20. 工资袋Gōngzīdài: túi tiền lương

21. 文件柜Wénjiàn guì: tủ văn kiện

22. 专案组Zhuān’ànzǔ: tổ chuyên án

23. 介绍信Jièshàoxìn: thư giới thiệu

24. 公布于众Gōngbùyúzhòng: thông báo cho mọi người

25. 通报Tōngbào: thông báo

26. 上班时间Shàngbānshíjiān: thời gian làm việc

27. 有效期Yǒuxiàoqí: thời gian có hiệu lực

Từ vựng chủ đề chùa chiền

CHỦ ĐỀ CHÙA CHIỀN

1. 圆寂Yuánjì: viên tịch

2. 拜佛Bàifó: bái Phật

3. 神像Shénxiàng: tượng thần

4. 观音像Guānyīn xiàng: tượng Quan Âm

5. 佛像Fóxiàng: tượng Phật

6. 菩萨像Púsà xiàng: tượng Bồ Tát

7. 观音院Guānyīn yuàn: tu viện Quan Âm

8. 修行Xiūxíng: tu hành

9. 主持Zhǔchí: trụ trì

10. 念珠Niànzhū: tràng hạt

11. 斋堂Zhāi tang: trai đường

12. 还愿Huányuàn: trả lễ

13. 打坐Dǎzuò: tĩnh tọa

14. 佛教徒Fójiào tú: tín đồ đạo Phật

15. 锡杖Xízhàng: tích trượng

16. 受戒Shòujiè: thụ giới

17. 善男信女Shànnánxìnnǚ: thiện nam tín nữ

18. 施主Shīzhǔ: thí chủ

19. 签语簿Qiān yǔ bù: sổ giải xăm

20. 皈依Guīyī: quy y

21. 功德堂Gōngdé tang: phòng công đức

22. 方丈Fāngzhàng: phương trượng

23. 尼姑Nígū: ni cô

24. 念佛Niànfó: niệm Phật

25. 苦行者Kǔxíng zhě: người khổ hạnh

26. 业缘Yè yuán: nghiệp duyên

27. 业报Yè bào: nghiệp báo

 

CHỦ ĐỀ ĐẠO ĐÔ ĐỐC

Chủ đề tâm linh rất đa dạng về số lượng từ vựng

1. 阿门Āmén: A men
2. 教堂法医Jiàotángfǎyī: áo lễ nhà thờ
3. 东方三博士Dōngfāngsānbóshì: 3 nhà thông thái phương đông
4. 祭坛Jìtán: bàn thánh lễ
5. 圣饼Shèngbǐng: bánh thánh
6. 七大罪Qī dàzuì: 7 mối tội đầu
7. 叛教Pànjiào: bỏ đạo
8. 讲道坛Jiǎngdàotán: bục giảng kinh
9. 耳堂Ěr táng: cánh ngang (trong nhà thờ)
10. 做祷告Zuòdǎogào: cầu nguyện
11. 早祷Zǎodǎo: cầu nguyện buổi sáng
12. 晚祷Wǎndǎo: cầu nguyện buổi tối
13. 蜡烛Làzhú: cây nến
14. 忏悔神父Chànhuǐ shénfù: cha cố rửa tội
15. 教父Jiàofù: cha đỡ đầu
16. 圣水盆Shèngshuǐ pén: chậu nước thánh
17. 救世主Jiùshìzhǔ: Chúa cứu thế
18. 耶稣Yēsū: Chúa Giê-su
19. 圣神Shèng shén: Chúa Thánh thần
20. 祝福Zhùfú: chúc phúc
21. 圣餐杯Shèng cān bēi: cốc dùng trong tiệc Thánh
22. 门廊Ménláng: cổng vòm
23. 拱柱Gǒngzhù: cột vòm
24. 唱诗班Chàngshībān: dàn đồng ca nhà thờ
25. 大修道院Dà xiūdàoyuàn: nhà thờ lớn
26. 天主教Tiānzhǔjiào: đạo Thiên Chúa
27. 新教Xīnjiào: đạo Tin Lành

What do you think?

Written by HAI VU

Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Loading…

0

Hướng dẫn sử dụng từ “把” trong tiếng Trung

Tập hợp những câu chửi bằng tiếng Trung