in

Những câu giao tiếp Tiếng Trung thông dụng

      Giao tiếp trong sinh hoạt hằng ngày

Học tiếng Trung không khó như mọi người nghĩ
  1. Ngay gần đây thôi. – Just around the comer. – 就在附近。(Jiù zài fùjìn.)
  2. Chỉ là để tiêu khiển 1 chút thôi. – Just for entertainment. – 只是为了消遣一下。(Zhǐshì wèile xiāoqiǎn yīxià.)
  3. Chuyện đã qua thì hãy cứ để nó qua đi. – Let bygones be bygones. – 过去的,就让它过去吧。(Guòqù de, jiù ràng tā guòqù ba.)
  4. Mẹ không trang điểm. – Mother doesn’t make up. – 妈妈不化妆。(Māmā bù huàzhuāng.)
  5. Này, đừng lấy tôi ra làm trò cười. – Oh, you are kidding me. – 哦,你别拿我开玩笑了。(Ó, nǐ bié ná wǒ kāiwánxiàole.)
  6. Cô ấy đi học rồi. – She has been to school. – 她上学去了。(Tā shàngxué qùle.)
  7. Trượt băng thật thú vị. – Skating is interesting. – 滑冰很有趣。(Huábīng hěn yǒuqù.)
  8. Bữa tối 6h là sẽ có. – Supper is ready at six. – 晚餐六点钟就好了。(Wǎncān liù diǎn zhōng jiù hǎole.)
  9. Thật là 1 ý kiến hay! – That’s a terrific idea! – 真是好主意!(Zhēnshi hǎo zhǔyì!)
  10. Thời tiết thật tệ. – What horrible weather! – 这鬼天气!(Zhè guǐ tiānqì!)
  11. Bạn muốn chọn cái nào? – Which would you prefer? – 你要选哪个?(Nǐ yào xuǎn nǎge?)
  12. Cô ấy có thích ăn kem không? – Does she like ice-cream? – 她喜欢吃冰淇淋吗?(Tā xǐhuān chī bīngqílín ma?)
  13. Đến trước được trước. – First come first served. – 先到先得。(Xiān dào xiān dé.)
  14. Cách nghĩ của người tài giỏi luôn khác. – Great minds think alike. – 英雄所见略同。(Yīngxióng suǒ jiàn lüè tóng.)
  15. 1 Anh ấy có khiếu hài hước. – He has a sense of humor. – 他有幽默感。(Tā yǒu yōumò gǎn.)
  16. Anh ấy He is acting an old man. – 他正扮演一个老人。(Tā zhèng bànyǎn yīgè lǎorén.)
  17. 1 Anh ấy đang tìm việc. – He is looking for a job. – 他正在找工作。(Tā zhèngzài zhǎo gōngzuò.)
  18. 1 Anh ấy không hề quan tâm đến tôi. – He doesn’t care about me. – 他并不在乎我。(Tā bìng bùzàihū wǒ.)
  19. Tôi tự rửa ảnh. – I develop films myself. – 我自己冲洗照片。(Wǒ zìjǐ chōngxǐ zhàopiàn.)
  20. Đối với việc này tôi không thấy hối hận. – I felt no regret for it. -对这件事我不觉得后悔。(Duì zhè jiàn shì wǒ bù juédé hòuhuǐ.)
Giao tiếp rất quan trọng trong làm việc

Giao tiếp tại các phương tiện giao thông công cộng

1. 去广州的下班飞机什么时候起飞?Qù guǎngzhōu de xiàbān fēijī shénme

Chuyến bay tiếp theo đi Quảng Châu khi nào cất cánh?

2. 今晚有去新西兰的航班吗?Jīn wǎn yǒu qù xīnxīlán de hángbān ma?

Tối nay có chuyến bay đi New Zealand không?

3. 去苏州的头等航往返票的价格是多少?Qù sūzhōu de tóuděng háng

wǎngfǎn piào de jiàgé shì duōshǎo?

Giá vé khứ hồi hạng nhất đi Tô Châu là bao nhiêu?

4. 请问在哪里办理登记手续?Qǐngwèn zài nǎlǐ bànlǐ dēngjì shǒuxù?

Xin hỏi làm thủ tục đăng kí ở đâu?

5. 我想要无烟区的座位。Wǒ xiǎng yào wú yān qū de zuòwèi.

Tôi muốn chỗ ngồi không có thuốc lá.

6. 有去机场的汽车吗?Yǒu qù jīchǎng de qìchē ma?

Có ô tô đi ra sân bay không?

7. 飞机将会按时起飞吗?Fēijī jiāng huì ànshí qǐfēi ma?

Máy bay sẽ cất cánh đúng giờ chứ?

8. 我想要换航班。Wǒ xiǎng yào huàn hángbān.

Tôi muốn đổi chuyến bay.

9. 请给我一张往返票。Qǐng gěi wǒ yī zhāng wǎngfǎn piào.

Cho tôi một vé khứ hồi.

10. 我想要预订一个座位。 Wǒ xiǎng yào yùdìng yīgè zuòwèi.

Tôi muốn đặt trước một chỗ ngồi.

11. 最近的火车站在哪里?Zuìjìn de huǒchē zhàn zài nǎlǐ?

Ga tàu hỏa gần nhất ở đâu nhỉ?

12. 到上海的下一趟火车什么时候发车?Dào shànghǎi de xià yī tàng huǒchē

shénme shíhòu fāchē?

Chuyến tàu tiếp theo đi Thượng Hải xuất phát lúc mấy giờ?

13. 什么时候到达那里?Shénme shíhòu dàodá nàlǐ?

Khi nào thì đến đây?

14. 火车在哪一个站台离开?Huǒchē zài nǎ yīgè zhàntái líkāi?

Tàu hỏa xuất phát ở đường ray số mấy?

15. 火车里有餐车吗?Huǒchē li yǒu cānchē ma?

Trên tàu hỏa có toa ăn không?

What do you think?

Written by HAI VU

Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Loading…

0

Cách giới thiệu bản thân trong tiếng Trung

Các tình huống giao tiếp bằng tiếng Trung khi đi bệnh viện