in

Học tiếng Trung giao tiếp

Giao tiếp lúc về thăm quê

  1. 快放假了,你有什么计划?
    Kuài fàngjià le, nǐ yǒu shén me jìhuà?

Sắp được nghỉ rồi, bạn có kế hoạch gì?

  1. 我打算去旅行。来中国快半年了,我一直待在北京,想去别的地方看看。
    Wǒ dǎsuàn qù lǚxíng. Lái zhōngguó kuài bàn nián le, wǒ yīzhí dài zài běijīng, xiǎng qù bié de dìfāng kàn kàn.

Tôi định đi du lịch. Đến Trung Quốc gần nửa năm rồi, tôi vẫn ở Bắc Kinh, muốn đi nơi khác xem thế nào.

  1. 你打算去哪儿旅行?
    Nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚxíng?

Bạn định đi du lịch ở đâu?

  1. 你假期怎么过?
    Nǐ jiàqī zěnme guò?

Kì nghỉ bạn làm gì?

  1. 我打算在学校复习功课。
    Wǒ dǎsuàn zài xuéxiào fùxí gōngkè.

Tôi định ở trường ôn luyện bài tập.

  1. 那你春节不回家了?
    Nà nǐ chūnjié bù huí jiā le?

Thế tết bạn không về nhà nữa à?

  1. 大概要回家几天,爸爸妈妈让我回家。
    Dà gài yào huí jiā jǐ tiān, bàba māmā ràng wǒ huí jiā.

Chắc phải về nhà vài hôm, bố mẹ tôi cũng muốn tôi về nhà.

  1. 回家看看也是应该的,你爸妈一定很想念你。
    Huí jiā kàn kàn yě shì yīnggāi de, nǐ bà mā yí dìng hěn xiǎng niàn nǐ.

Về thăm nhà cũng là điều nên làm, bố mẹ bạn nhất định rất nhớ bạn.

  1. 我得安排时间回家一趟。
    Wǒ děi ānpái shíjiān huí jiā yì tàng.

Tôi phải sắp xếp thời gian về nhà một chuyến.

Giao tiếng trong nhà hàng

Giao tiếp trong nhà hàng, quán ăn
  1. 我们吃点儿什么呢?

Wǒmen chī diǎnr shénme ne?

Chúng ta ăn một chút gì nhé?

  1. 你吃不吃辣的?

Nǐ chī bù chī là de?

Bạn có ăn đồ cay không?

  1. 来一个西红柿炒鸡蛋,怎么样?

Lái yīgè xīhóngshì chǎo jīdàn, zěnme yàng?

Lấy món cà chua xào trứng gà, thế nào?

  1. 这些菜味道怎么样?

Zhèxiē cài wèidào zěnme yàng?

Mùi vị của những món ăn này như thế nào?

  1. 我饿了,我们吃点儿什么呢?

Wǒ è le, wǒmen chī diǎnr shénme ne?

Tớ đói rồi, chúng ta ăn chút gì nhé?

  1. 这是菜单,你点菜吧。

Zhè shì càidān, nǐ diǎn cài ba.

Đây là menu. Bạn chọn món đi.

  1. 这有羊肉,猪肉,牛肉。鸡肉,还有鱼,你喜欢吃什么?

Zhè yǒu yángròu, zhūròu, niúròu. Jīròu, hái yǒu yú, nǐ xǐhuān chī shénme?

Ở đây có thịt dê, thịt lợn, thịt bò, thịt gà, còn có cả cá nữa, bạn thích ăn gì ?

  1. 你喝点儿什么?这有啤酒,果汁和牛奶。

Nǐ hē diǎnr shénme? Zhè yǒu píjiǔ, guǒzhī hé niúnǎi.

Bạn uống gì ? Ở đây có bia, nước ép hoa quả và sữa tươi.

  1. 西红柿炒鸡蛋咸不咸?

Xīhóngshì chǎo jīdàn xián bù xián?

Cà chua xào trứng có mặn không ?

  1. 很好吃,也很好看。

Hěn hào chī, yě hěn hǎokàn.
Rất ngon, cũng rất đẹp mắt nữa.

Giao tiếp khi đi dã ngoại

Giao tiếp lúc này đơn giản là những câu tán gẫu đơn giản cùng bạn bè
  1. 周末去农村的旅行怎么样?

Zhōumò qù nóngcūn de lǚxíng zěnme yàng?

Chuyến đi dã ngoại miền quê cuối tuần thế nào rồi?

  1. 上午我们先参观了一所敬老院,然后参观了一所幼儿园,我们和孩子们一起唱歌,跳舞,做游戏,非常有意思。

Shàngwǔ wǒmen xiān cān guān le yī suǒ jìnglǎoyuàn, ránhòu cān guān le yī suǒ yòu’éryuán, wǒmen hé háizimen yīqǐ chànggē, tiàowǔ, zuò yóuxì, fēi cháng yǒuyìsi.

Buổi sáng trước tiên chúng tôi đi tham quan một viện dưỡng lão, sau đó tham quan một nhà trẻ, chúng tôi và bọn trẻ cùng nhau hát, múa, chơi trò chơi, vô cùng thú vị.

  1. 我们还在农民家吃饭了呢,后来去别的地方。

Wǒmen hái zài nóngmín jiā chīfàn le ne, hòu lái qù bié dì dìfāng.

Chúng tôi còn ở nhà nông dân ăn cơm, sau đó mới đi nơi khác.

  1. 下午我们去爬了附近的一座山,山上有古老的长城,非常雄伟。

Xiàwǔ wǒmen qù pá le fùjìn de yí zuò shān, shān shàng yǒu gǔlǎo de chángchéng, fēicháng xióngwěi.

Buổi chiều chúng tôi đi leo một ngọn núi ở gần đó, trên núi có tòa thành cổ, vô cùng hùng vĩ.

  1. 从山上往远处一看,美极了:蓝蓝的天,白白的云,红红的花,绿绿的草,小鸟在天上飞来飞去。。。真像一幅风景画儿。

Cóng shānshàng wǎng yuǎn chù yí kàn, měi jí le: Lán lán de tiān, bái bái de yún, hóng hóng de huā, lǜlǜ de cǎo, xiǎo niǎo zài tiānshàng fēi lái fēi qù… Zhēn xiàng yī fú fēngjǐng huàr.

Từ trên núi nhìn xuống, đẹp vô cùng: trời xanh xanh, mây trăng trắng, hoa đo đỏ, cỏ xanh xanh, những chú chim nhỏ bay đi bay lại trên bầu trời… Thật giống một bức tranh phong cảnh.

  1. 我照了很多相片,可以送给你。

Wǒ zhào le hěn duō xiàngpiàn, kěyǐ sòng gěi nǐ.

Tôi chụp rất nhiều ảnh, có thể cho bạn mượn xem.

What do you think?

Written by HAI VU

Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Loading…

0

Học tiếng trung theo chủ đề

Học tiếng Trung thông qua đoạn văn tự sự