in

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Nhà máy và Thể thao

Chủ đề nhà máy

防震安全帽Fángzhèn ānquán mào: mũ bảo hộ chống va đập
污染程度Wūrǎn chéngdù: mức độ ô nhiễm
核动力Hédònglì: năng lượng hạt nhân
原子能Yuánzǐnéng: năng lượng nguyên tử
电源Diànyuán: nguồn điện
发电厂Fādiànchǎng: nhà máy điện
太阳能发电站Tàiyángnéngfādiànzhàn: nhà máy điện dùng năng lượng mặt trời
核电站Hédiànzhàn: nhà máy điện hạt nhân
发电站Fādiànzhàn: trạm phát điện
火力发电厂Huǒlìfādiànchǎng: nhà máy nhiệt điện
水力发电厂Shuǐlìfādiànchǎng: nhà máy thủy điện
核燃料Héránliào: nhiên liệu hạt nhân
余热Yúrè: nhiệt dư
热量Rèliàng: nhiệt lượng
热能Rènéng: nhiệt năng
三角连接Sānjiǎoliánjiē: nối tam giác
供暖锅炉Gōngnuǎnguōlú: nồi đun nóng
蒸汽锅炉Zhēngqìguōlú: nồi hơi
辐射式锅炉Fúshèshìguōlú: nồi hơi bức xạ
高压锅炉Gāoyāguōlú: nồi hơi cao áp
工业锅炉Gōngyèguōlú: nồi hơi công nghiệp
燃油锅炉Rányóuguōlú: nồi hơi đốt dầu
历史锅炉Lìshǐguōlú: nồi hơi đứng
蒸汽锅炉Zhēngqìguōlú: nồi súp de
冷却水Lěngquèshuǐ: nước làm lạnh
煤气道Méiqìdào: ống ga
烟囱Yāncōng: ống khói

  Học tiếng trung theo chủ đề
Từ vựng chủ đề nhà máy xí nghiệp

学位Xuéwèi: học vị

学士学位Xuéshìxuéwèi: học vị cử nhân

名誉学位Míngyùxuéwèi: học vị danh dự

硕士学位Shuòshìxuéwèi: học vị thạc sĩ

博士学位Bóshìxuéwèi: học vị tiến sĩ

航空学Hángkōngxué: hàng không học

会计学Kuàijìxué: khoa học kế toán

计算机科学Jìsuànjīkēxué: khoa học máy tính

农业学Nóngyèxué: khoa học nông nghiệp

生化学Shēnghuàxué: khoa học sinh hóa

财务学Cáiwùxué: khoa học tài vụ

大众传播学Dàzhòngchuánbòxué: khoa học truyền thông đại chúng

理科Lǐkē: khoa học tự nhiên

公共关系学Gōnggòngguānxìxué: khoa học về quan hệ công chúng

宇宙学Yǔzhòuxué: khoa học vũ trụ

文科Wénkē: khoa học xã hội

工程学Gōngchéngxué: khoa học xây dựng

矿物学Kuàngwùxué: khoáng sản học

建筑学Jiànzhúxué: kiến trúc học

政治经济学Zhèngzhìjīngjìxué: kinh tế chính trị học

经济学Jīngjìxué: kinh tế học

马克思主义经济学Mǎkèsīzhǔyìjīngjìxué: kinh tế học chủ nghĩa Mác

  Những mẫu câu hỏi cơ bản tiếng Trung

历史Lìshǐ: lịch sử

逻辑学Luójíxué: logic học

伦理学Lúnlǐxué: luân lý học

力学Lìxué: cơ học

语言学Yǔyánxué: ngôn ngữ học

 

Chủ đề thể thao

Từ vựng chủ đề thể thao

集体表演Jítǐ biǎoyǎn: biểu diễn tập thể

盾牌Dùnpái: khiên, lá chắn

竞赛分组Jìngsàifēnzǔ: chia nhóm thi đấu

三节棍Sānjiégùn: côn 3 khúc

棍术Gùnshù: côn thuậ

t斜刺Xiécì: đâm nghiêng

直刺Zhícì: đâm thẳng

刀术Dāoshù: đao thuật

踢腿Tī tuǐ: đá chân, hất chân

指定动作Zhǐdìngdòngzuò: động tác chỉ định

动作熟练Dòngzuòshúliàn: động tác điêu luyện

猴拳Hóuquán: hầu quyền

戟Jǐ: kích

剑Jiàn: kiếm

剑术Jiànshù: kiếm thuật

跳跃Tiàoyuè: nhảy

扫地Sǎodì: quét đất

拳法Quánfǎ: quyền pháp

拳术Quánshù: quyền thuật

九节鞭Jiǔ jié biān: roi 9 khúc

太极拳Tàijí quán: Thái Cực Quyền

青龙刀Qīnglóng dāo: thanh long đao

平衡Pínghéng: thăng bằng

个人赛Gèrén sài: thi đấu cá nhân

  Hội thoại tiếng Trung chủ đề : Bị thương + Mua thuốc

团体赛Tuántǐ sài: thi đấu đồng đội

少林拳Shàolínquán: Thiếu Lâm quyền

完成时间Wánchéng shíjiān: thời gian hoàn thành

Tập hợp những câu chửi bằng tiếng Trung