in

Những mẫu câu hỏi cơ bản tiếng Trung

Bạn nghĩ gì ?

你喜欢哪个?/你最喜欢哪个?Nǐ xǐhuān nǎge?/Nǐ zuì xǐhuān nǎge?

Bạn thích cái nào ?/ bạn thích cái nào nhất ?

你觉得怎么样?Nǐ juédé zěnme yàng?

Bạn cảm thấy thế nào?

你不会喜欢跳舞吧?Nǐ bù huì xǐhuān tiàowǔ ba?

Bạn không phải thích khiêu vũ chứ ?

我无所谓Wǒ wúsuǒwèi

Tôi sao cũng được

太棒了!tài bàngle!

Tuyệt quá !

Ngôn ngữ tiếng Trung đang dần phổ biến hơn

不错!Bùcuò!

Không tệ !

我为你高兴/我替你高兴Wǒ wèi nǐ gāoxìng/wǒ tì nǐ gāoxìng

Tôi vui cho bạn

我很高兴wǒ hěn gāoxìng

Tôi rất vui

这里简直太好了zhèlǐ jiǎnzhí tài hǎole

Ở đây quả là rất tốt

我对。。。很满意/ 我对。。。不满意wǒ duì… Hěn mǎnyì/ wǒ duì… Bù mǎnyì

Tôi rất mãn nguyện với…/Tôi không đồng ý với

好极了!hǎo jíle!

Cực kì tốt

太好了!tài hǎole!

Quá tốt

太美了!tàiměile!

Quá đẹp !

真好! Zhēn hǎo!

Tốt thật

我 为。。。高兴wǒ wèi… Gāoxìng

  Các đoạn hội thoại giao tiếp trong tiếng Trung theo chủ đề

Tôi vui vì…

我 玩儿得太高兴了!Wǒ wán er dé tài gāoxìngle!

Tôi chơi rất vui !

我 可等不到明天吧Wǒ kě děng bù dào míngtiān ba

Tôi không thể đợi đến ngày mai

我期待明天的来临wǒ qídài míngtiān de láilín

Tôi mong chờ ngày mai

我希望一切进行顺利wǒ xīwàng yīqiè jìnxíng shùnlì

Tôi hi vọng tất cả đều tiến hành thuận lợi

太糟糕了!tài zāogāole!

Hỏng bét rồi!

太恐怖了!Tài kǒngbùle!

Khủng khiếp quá !

真可惜!Zhēn kěxí!

Thật đáng tiếc

太可笑了!tài kěxiàole!

Tức cười quá!

太可怕了!Tài kěpàle!

Đáng sợ quá!

真恶心Zhēn ěxīn

Thật ác quá!

Những mẫu câu cơ bản trong tiếng Trung

说什么废话!/真是胡闹!Shuō shénme fèihuà!/Zhēnshi húnào!

Chỉ nói thừa!/ Thật là hỗn láo

我不喜欢/我 不喜欢他们wǒ bù xǐhuān/wǒ bù xǐhuān tāmen

Tôi không thích/ tôi không thích họ

闷死了mèn sǐle

Buồn chết đi được!

烦死人了!Fán sǐrénle!

  Bộ hội thoại thể hiện cảm xúc bằng tiếng Trung

Phiền chết được

这可不好zhè kěbù hǎo

Cái này không tốt

我可没想到会这样!wǒ kě méi xiǎngdào huì zhèyàng!

Tôi quả không ngờ là như vậy

您是哪国人?Nín shì nǎ guórén? Ngài là người nước ngoài?

我是越南人。Wǒ shì Yuènán rén. Tôi là người Việt Nam.

你家在哪儿?Nǐ jiā zài nǎ’r? Nhà anh ở đâu?

我家在北京市。Wǒjiā zài Běijīng shì. Nhà tôi ở thành phố Bắc Kinh.

我家在第一郡。Wǒjiā zài dì yī jùn. Nhà tôi ở quận 1.

Chú ý: Cụm từ chỉ địa điểm trong tiếng Hoa có trật tự sắp xếp ngược với tiếng Việt. Ví dụ:

胡志明市第五郡陈兴道大街947之22之5号

Húzhìmíng shì dì wǔ jùn chénxìngdào dàjiē 947 zhī 22 zhī 5 hào

Nhà số 947/22/5 đại lỗ Trần Hưng Đạo, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh

  Những câu giao tiếp tiếng Trung thường gặp khi con gái đi mua sắm

Bộ hội thoại thể hiện cảm xúc bằng tiếng Trung

Hướng dẫn sử dụng từ “把” trong tiếng Trung