in

Hội thoại tiếng Trung chủ đề : Bị thương + Mua thuốc

求医问药 Khám bệnh
受伤 Bị thương

1. 好痛!Hǎo tòng! Đau quá!
2. 我伤到手指了。Wǒ shāng dào shǒuzhǐle. Tôi cắt trúng ngón tay rồi.
3. 我这里割破了。Wǒ zhèlǐ gē pòle. Tôi vừa mới cắt ở đây này.
4. 在流血。Zài liúxuè. (nó) đang chảy máu.
5. 血流个不停。Xuè liú gè bù tíng. Máu chảy liên tục.
6. 会痛吗?Huì tòng ma? Có đau không?
7. 可以给我绷带吗?Kěyǐ gěi wǒ bēngdài ma? Có thể đưa cho tôi miếng băng dán (vết thương) không?

Từ vụng chủ đề bị thương

Bạn có thể học tiếng trung giao tiếp với những mẫu câu như sau:

A:可以给我绷带吗?Kěyǐ gěi wǒ bēngdài ma? Có thể đưa cho tôi miếng băng dán (vết thương) không?
B:给你,需要我帮你吗? Gěi nǐ, xūyào wǒ bāng nǐ ma? Đây, có cần tôi băng giúp không?
8. 我的手臂缝了三针。Wǒ de shǒubì fèngle sān zhēn. Tôi khâu 3 mũi trên cánh tay.
9. 伤口需要缝合吗?Shāngkǒu xūyào fénghé ma? Vết thương có cần khâu không?
A:伤口需要缝合吗?Shāngkǒu xūyào fénghé ma? Vết thương có cần khâu không?
B:是的,伤口很大。Shì de, shāngkǒu hěn dà. Có chứ, vết thương khá rộng.
10. 会留下疤吗?Huì liú xià bā ma? Có để lại sẹo không?
A:会留下疤吗?Huì liú xià bā ma? Có để lại sẹo không?
B:不会的,过些时候就会消失。Bù huì de,guò xiē shíhòu jiù huì xiāoshī. Không, nó sẽ lành sau 1 thời gian.
11. 我跌倒了,擦伤了膝盖。Wǒ diédǎole, cā shāngle xīgài. Tôi bị ngã và bị trầy đầu gối.
12. 伤口消毒了吗?Shāngkǒu xiāodúle ma? Khử trùng vết thương chưa?
A:伤口消毒了吗?Shāngkǒu xiāodúle ma? Khử trùng vết thương chưa?
B:没有,只用清水洗过了。 Méiyǒu, zhǐ yòng qīngshuǐ xǐguòle. Chưa, tôi chỉ rửa nước thôi.
13. 我的手指烫伤了。Wǒ de shǒuzhǐ tàngshāngle. Ngón tay tôi bị bỏng rồi.
14. 上面起了水泡。Shàngmiàn qǐle shuǐpào. Mặt trên bị phồng da lên rồi.
15. 我的脚踝扭伤了。Wǒ de jiǎohuái niǔshāngle. Tôi bị trật mắt cá chân.
A:我的脚踝扭伤了。Wǒ de jiǎohuái niǔshāngle. Tôi bị trật mắt cá chân.
B:肿起来了。Zhǒng qǐláile. (nó) sưng lên kìa.
16. 我扭到膝盖了。Wǒ niǔ dào xīgàile. Tôi bị bong gân đầu gối.
17. 应该冷敷吗?Yīnggāi lěngfū ma? Có nên chườm mát nó không?
A:应该冷敷吗?Yīnggāi lěngfū ma? Có nên chườm mát nó không?
B:你应该冷敷几天。Nǐ yīnggāi lěngfū jǐ tiān. Bạn nên chườm mát trong vài ngày.
18. 我扭到腰了。Wǒ niǔ dào yāole. Tôi bị trật lưng rồi.
19. 我的手臂骨折了。Wǒ de shǒubì gǔzhéle. Tôi bị gãy tay.
20. 我得上一个月的石膏。Wǒ dé shàng yīgè yuè de shígāo. Tôi phải bó bột trong 1 tháng nữa.
21. 我被虫子咬了。Wǒ bèi chóngzi yǎole. Tôi bị côn trùng cắn.
22. 非常痒。Fēicháng yǎng. Ngứa dữ lắm

  Những câu giao tiếp tiếng Trung thường gặp khi con gái đi mua sắm

 

求 医 问 药 Khám bệnh
买 药 Mua thuốc

Từ vụng chủ đề mua thuốc

1. 可以帮我配药吗?Kěyǐ bāng wǒ pèiyào ma?
Có thể kê toa thuốc giúp tôi không?
2. 请按照这种处方单开药。Qǐng ànzhào zhè zhǒng chǔfāng dān kāi yào.
Xin lấy thuốc theo toa này.
3. 这个药我一天要吃几次?Zhège yào wǒ yītiān yào chī jǐ cì?
Thuốc này uống 1 ngày mấy lần?
A:这个药我一天要吃几次?Zhège yào wǒ yītiān yào chī jǐ cì? Thuốc này uống 1 ngày mấy lần?
B:每次饭后一粒。 Měi cì fàn hòu yī lì. Uống 1 viên sau mỗi bữa ăn.
4. 那个是止痛药?Nàgè shì zhǐtòng yào?
Đó là thuốc giảm đau phải không?
5. 这个要是治什么的?Zhège yàoshi zhì shénme de?
Thuốc này trị bệnh gì?
6. 我想要感冒药。Wǒ xiǎng yào gǎnmào yào.
Tôi cần thuốc trị cảm.
7. 你有治头疼的药吗?Nǐ yǒu zhì tóuténg di yào ma?
Bạn có thuốc chữa đau đầu không?
8. 你有效果好的咳嗽药吗?Nǐ yǒu xiàoguǒ hǎo de késòu yào ma?
Bạn có thuốc nào trị ho tốt không?
A:你有效果好的咳嗽药吗?Nǐ yǒu xiàoguǒ hǎo de késòu yào ma? Bạn có thuốc nào trị ho tốt không?
B:这是最常用的药。Zhè shì zuì chángyòng di yào. Thuốc này là phổ biến nhất đó.
9. 有治疗消化不良的药吗?Yǒu zhìliáo xiāohuà bùliáng di yào ma?
Có thuốc trị khó tiêu không?
10. 我要一些药膏和绷带。Wǒ yào yīxiē yàogāo hé bēngdài.
Tôi cần một ít thuốc cao và băng dán.

  Những mẫu câu hỏi cơ bản tiếng Trung

Hội thoại tiếng Trung chủ đề xin từ chức

Tiếng Trung cấp tốc cho lái xe taxi